Tide time
Water Level
Vung Tau
Cat Lai
Flow
Planning to lead the ships
Update time: 04/04/2026 16:30
No.
Pilot
Ship name
Draught
Length
GRT
Wharf
P.O.B
Note
Tug boat
1
P.Tuấn
MAERSK QINZHOU
9
186
32,965
P/s3 - CL5
02:00
// 05.00
A1-A5
2
V.Tùng
XIN MING ZHOU 106
9.6
172
18,731
P/s3 - BP6
03:30
Tăng cường dây
A2-A5
3
Nhật
Diệu
TPC-TK-04; TPC-SL-14
6
190
6,257
H25 - CanGio
07:00
SR
4
Quang
MONICA
8.2
173
17,801
P/s3 - BNPH
09:00
// 12.30
A3-08
5
Đ.Toản
N.Hiển
SITC SHENGDE
10
172
18,820
P/s3 - CL3
09:00
// 12.00
A1-A2
6
N.Dũng
N.Trường
WAN HAI 359
9.9
204
30,519
P/s3 - CL4
13:00
// 16.00
A2-A6
7
Quyết
PANCON BRIDGE
9
172
18,040
P/s3 - CL7
13:00
// 1630
A1-A2
8
Q.Hưng
Duy
BUXMELODY
10.5
216
28,050
P/s3 - CL4-5
14:30
// 18.00
A1-A5
9
K.Toàn
CNC PUMA
10.55
186
31,999
P/s3 - BP6
13:15
Thả neo, tăng cường dây
A1-A6
10
N.Chiến
Tín
POS HOCHIMINH
9.8
173
18,085
P/s3 - BP5
14:00
Tăng cường dây
A3-A5
11
Hoàn
STAR 26
6.8
111
3,640
H25 - CanGio
14:00
ĐX, SR
Note
Thả neo, tăng cường dây
No.
Pilot
Ship name
Draught
Length
GRT
Wharf
P.O.B
Note
Tug boat
1
Thịnh
Đăng
ONE MONACO
14
366
150,706
CM3 - P/s3
09:00
MT-3NM-DL
MR-KS-AWA
2
T.Tùng
N.Minh
HMM HANUL
11.2
366
152,003
P/s3 - CM3
14:00
MP-VTX
MR-KS-AWA
No.
Pilot
Ship name
Draught
Length
GRT
Wharf
P.O.B
Note
Tug boat
1
N.Thanh
Giang
EVER OWN
8
195
27,025
CL5 - H25
01:30
SR
A5-A6
2
P.Hưng
WAN HAI 292
10.5
175
20,918
CL1 - P/s3
12:00
LT
A3-A6
3
Th.Hùng
HANSA OSTERBURG
10.3
176
18,275
CL3 - P/s3
11:30
LT
A2-A5
4
Đ.Chiến
SM JAKARTA
8.7
168
16,850
BNPH - H25
12:30
SR
A3-08
5
M.Cường
TRANSIMEX SUN
7.4
147
12,559
TCHP - F7
13:30
SR
01-12
6
V.Dũng
SAMAL
9.1
172
18,680
CL7 - P/s3
16:30
A2-A6
7
N.Tuấn
BEROLINA C
10.9
209
26,435
CL4 - P/s3
13:30
LT
A1-A6
8
B.Long
H.Thanh
TPC-TK-05; TPC-SL-15
2.9
190
6,257
CanGio - H25
17:00
Cano DL
9
P.Cần
MAERSK QINZHOU
7.4
186
32,965
CL5 - H25
19:30
Cano DL
A3-A6
10
Uy
SITC SHENGDE
9.1
172
18,820
CL3 - P/s3
23:00
A1-A2
11
Quyền
VIET TRUNG 135
3
96
2,917
CanGio - H25
16:30
ĐX, SR
12
M.Hùng
SON TRA 126
2.6
100
4,332
CanGio - H25
22:30
ĐX
No.
Pilot
Ship name
Draught
Length
GRT
Wharf
P.O.B
Note
Tug boat
1
P.Thùy
Anh
SPIL NIRMALA
9.7
212
26,638
CL4-5 - BP7
18:00
Thả neo, tăng cường dây
A1-A5
2
Kiên
POS HOCHIMINH
9.8
173
18,085
BP6 - CL3
23:30
A3-A5
3
Tân
XIN MING ZHOU 106
9.6
172
18,731
BP6 - CL1
12:00
ĐX
A2-A5
Note
Thả neo, tăng cường dây