Lịch Thủy triều
Mực nước
Vũng Tàu
Cát Lái
Dòng chảy
Kế hoạch dẫn tàu
Thời gian cập nhật: 30/01/2026 16:30
STT
Hoa tiêu
Tên tàu
Mớn nước
Chiều dài
GRT
Cầu bến
P.O.B
Ghi chú
Tàu lai
1
N.Tuấn
Quang
WAN HAI 325
9.1
204
30,767
CL4-5 - P/s3
08:30
A2-A5
2
Anh
MTT SENARI
8.5
160
13,059
CL1 - P/s3
08:30
A3-08
3
V.Hải
Hoàn
SAWASDEE CAPELLA
9.2
173
18,072
CL3 - P/s3
09:00
A3-TM
4
N.Hoàng
HAIAN IRIS
5.6
147
9,963
BNPH - P/s3
09:30
A3-08
5
Đ.Toản
WAN HAI 288
9.6
175
20,899
CL4 - P/s3
10:00
A1-A6
6
P.Thùy
Quyết
TC PRINCESS+TANCANG 18
6
206
6,604
696 - H25
14:00
7
V.Dũng
DONGJIN VOYAGER
9.5
173
18,559
CL5 - P/s3
16:30
A2-A5
8
Kiên
TRANSIMEX SUN
8
147
12,559
TCHP - H25
17:00
01-12
9
Trung
MCC CEBU
9.5
186
32,828
CL4-5 - P/s3
22:00
Cano DL
A1-A6
10
Duyệt
INDURO
9.5
172
19,035
BNPH - P/s3
22:00
A2-A5
11
Uy
Tín
SAWASDEE DENEB
9.8
172
18,072
CL1 - P/s3
23:00
A2-A5
12
Giang
YONG SHENG 98
5.2
122
7,921
TCHP - H25
23:00
01-12
STT
Hoa tiêu
Tên tàu
Mớn nước
Chiều dài
GRT
Cầu bến
P.O.B
Ghi chú
Tàu lai
1
K.Toàn
MCC CEBU
9.8
186
32,828
BP7 - CL4-5
08:30
A1-A6
2
T.Tùng
SAWASDEE DENEB
10.2
172
18,072
BP6 - CL1
09:00
//0830
A2-A5