Lịch Thủy triều
Mực nước
Vũng Tàu
Cát Lái
Dòng chảy
Kế hoạch dẫn tàu
Thời gian cập nhật: 13/05/2026 21:50
STT
Hoa tiêu
Tên tàu
Mớn nước
Chiều dài
GRT
Cầu bến
P.O.B
Ghi chú
Tàu lai
1
T.Tùng
UNI PREMIER
9.1
182
17,887
P/s3 - BNPH
02:00
//0500
A2-A5
2
N.Dũng
HAIAN IRIS
8.3
147
9,963
P/s3 - CL3
00:00
//0300
A3-08
3
N.Chiến
SITC XINGDE
9.9
172
18,820
P/s3 - CL4
04:30
//0830
A2-A5
4
M.Tùng
WAN HAI 360
10
204
30,776
P/s3 - CL4-5
10:00
//1300
A1-A6
5
B.Long
Duy
TPC-TK08; TPC-SL-18
5.4
190
6,257
H25 - CanGio
09:00
SR, 2HT
6
Phú
MAERSK VILNIUS
9.8
180
20,927
P/s3 - CL1
09:00
//1230
A2-A5
7
Quyền
VIET TRUNG 135
7
96
2,917
H25 - CanGio
09:00
SR
8
Đ.Toản
MAERSK NESNA
9.9
172
25,805
P/s3 - CL7
09:30
//1230
A3-AB02
9
H.Trường
DING XIANG TAI PING
9.2
185
23,779
P/s3 - CL5
10:00
//1230
A1-A6
10
Khái
HANSA FRESENBURG
10.8
176
18,296
P/s3 - BP6
10:00
Thả neo tăng cường dây
A2-A5
11
Nghị
WAN HAI 362
10.3
204
30,519
P/s3 - BP7
11:00
Thả neo tăng cường dây
A1-A6
12
Đ.Minh
POS LAEMCHABANG
7.5
172
17,846
P/s3 - BNPH
17:00
//2000
A3-TM
13
V.Hải
ERASMUS RAINBOW
9.6
172
18,526
P/s3 - CL1
04:00
//0000
A3-A5
14
Tín
KKD 5
3.5
57
398
P/s1 - CL1
20:30
01
15
M.Hải
WAN HAI 292
10.5
175
20,918
P/s3 - CL7
23:00
//0230
A2-A6
16
Hoàn
SON TRA 126
6.2
100
4,332
H25 - CanGio
21:00
ĐX, SR
Ghi chú
Thả neo tăng cường dây
Ghi chú
Thả neo tăng cường dây
STT
Hoa tiêu
Tên tàu
Mớn nước
Chiều dài
GRT
Cầu bến
P.O.B
Ghi chú
Tàu lai
1
T.Cần
P.Tuấn
CSCL BOHAI SEA
11.5
336
116,603
CM4 - P/s3
04:00
MT-VTX
A9-A10-STAR3
2
N.Minh
Đ.Long
ONE HONOLULU
12.1
335
96,917
CM3 - P/s3
16:30
MT-VTX
MR-KS
3
Quân
P.Thùy
HMM SAPPHIRE
11.5
336
126,943
P/s3 - CM3
15:30
Y/c MP-VTX
MR-KS-AWA
4
Q.Hưng
IRENES RALLY
8.8
186
30,221
P/s3 - CM2
17:30
Y/c MT-VTX
MR-KS
5
N.Hoàng
N.Tuấn
COSCO SHIPPING DENALI
11
366
154,300
P/s3 - CM4
23:00
Y/c MP-VTX
A9-A10-STAR3
Hoa tiêu
N.Hoàng ; N.Tuấn
STT
Hoa tiêu
Tên tàu
Mớn nước
Chiều dài
GRT
Cầu bến
P.O.B
Ghi chú
Tàu lai
1
Duyệt
CNC CHEETAH
8.8
186
31,999
CL3 - P/s3
03:00
, LT
A1-A6
2
Th.Hùng
MONICA
9
173
17,801
BNPH - P/s3
03:00
LT
A3-TM
3
Hà
INCHEON VOYAGER
10
196
27,828
CL4-5 - P/s3
12:00
LT
A1-A6
4
P.Cần
Giang
SAN PEDRO
9.1
172
16,880
CL4 - P/s3
08:30
LT
A3-AB02
5
K.Toàn
SAWASDEE DENEB
9.8
172
18,072
CL1 - P/s3
12:30
LT
A3-A5
6
Đ.Chiến
N.Hiển
YM CELEBRITY
9
210
32,720
CL5 - P/s3
13:00
LT
A1-A6
7
N.Cường
MIYUNHE
10.5
183
16,738
CL7 - P/s3
13:00
LT
A2-A5
8
M.Cường
HAIAN IRIS
7.5
147
9,963
CL3 - H25
14:30
SR
A3-08
9
Đảo
SITC XINGDE
9.6
172
18,820
CL4 - P/s3
20:00
A2-A5
10
Quang
UNI PREMIER
9
182
17,887
BNPH - P/s3
20:00
A2-A5
11
Đ.Long
STAR 26
3.5
111
3,640
CanGio - H25
00:00
SR
Hoa tiêu
Đ.Chiến ; N.Hiển
STT
Hoa tiêu
Tên tàu
Mớn nước
Chiều dài
GRT
Cầu bến
P.O.B
Ghi chú
Tàu lai
1
Trung
HANSA FRESENBURG
10.8
176
18,296
BP6 - CL4
20:00
Cano DL
A1-A6
2
N.Dũng
WAN HAI 362
10.3
204
30,519
BP7 - CL3
19:30
Cano DL, ĐX
A1-A6